|
TT
|
Tên ngành tuyển sinh
|
Mã ĐKXT
|
Chỉ tiêu dự kiến
|
Tổ hợp
xét tuyển |
Mã tổ hợp
|
Điểm chuẩn giữa các tổ hợp
|
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Sư phạm tiếng Anh
|
7140231
|
84
|
1. Toán + Văn + Anh*2
|
1. D01
|
|
|
* Sư phạm tiếng Anh
|
56
|
|||||
|
* Sư phạm tiếng Anh Tiểu học
|
28
|
|||||
|
2
|
Sư phạm tiếng Pháp
|
7140233
|
28
|
1. Toán + Văn + Anh*2
2. Toán + Văn + Pháp*2 3. Toán + Khoa học xã hội + Anh*2 4. Văn + Khoa học xã hội + Anh*2 |
1. D01
2. D03
3. D96
4. D78
|
Tổ hợp 2 thấp hơn 0,5 so với các tổ hợp còn lại (sau khi nhân hệ số 2 môn Ngoại ngữ)
|
|
3
|
Sư phạm tiếng Trung Quốc
|
7140234
|
28
|
1. Toán + Văn + Anh*2
2. Toán + Văn + Trung*2 3. Toán + Khoa học xã hội + Anh*2 4. Văn + Khoa học xã hội + Anh*2 |
1. D01
2. D04
3. D96
4. D78
|
Tổ hợp 2 thấp hơn 0,5 so với các tổ hợp còn lại (sau khi nhân hệ số 2 môn Ngoại ngữ)
|
|
4
|
Ngôn ngữ Anh
|
7220201
|
410
|
1. Toán + Văn + Anh*2
|
1. D01
|
|
|
* Tiếng Anh
|
270
|
|||||
|
* Tiếng Anh Thương mại
|
70
|
|||||
|
* Tiếng Anh Du lịch
|
70
|
|||||
|
5
|
Ngôn ngữ Nga
|
7220202
|
56
|
1. Toán + Văn + Anh*2
2. Toán + Văn + Nga*2 3. Toán + Khoa học xã hội + Anh*2 4. Văn + Khoa học xã hội + Anh*2 |
1. D01
2. D02
3. D96
4. D78
|
Tổ hợp 2 thấp hơn 0,5 so với các tổ hợp còn lại (sau khi nhân hệ số 2 môn Ngoại ngữ)
|
|
* Tiếng Nga
|
28
|
|||||
|
* Tiếng Nga Du lịch
|
28
|
|||||
|
6
|
Ngôn ngữ Pháp
|
7220203
|
60
|
1. Toán + Văn + Anh*2
2. Toán + Văn + Pháp*2 3. Toán + Khoa học xã hội + Anh*2 4. Văn + Khoa học xã hội + Anh*2 |
1. D01
2. D03
3. D96
4. D78
|
Tổ hợp 2 thấp hơn 0,5 so với các tổ hợp còn lại (sau khi nhân hệ số 2 môn Ngoại ngữ)
|
|
* Tiếng Pháp
|
30
|
|||||
|
* Tiếng Pháp Du lịch
|
30
|
|||||
|
7
|
Ngôn ngữ Trung Quốc
|
7220204
|
105
|
1. Toán + Văn + Anh*2
2. Toán + Văn + Trung*2 3. Văn + Khoa học xã hội + Trung*2 4. Văn + Khoa học xã hội + Anh*2 |
1. D01
2. D04
3. D83
4. D78
|
Tổ hợp 2,3 thấp hơn 0,5 so với các tổ hợp còn lại (sau khi nhân hệ số 2 môn Ngoại ngữ)
|
|
* Tiếng Trung
|
35
|
|||||
|
* Tiếng Trung Thương mại
|
35
|
|||||
|
* Tiếng Trung Du lịch
|
35
|
|||||
|
8
|
Ngôn ngữ Nhật
|
7220209
|
70
|
1. Toán + Văn + Anh*2
2. Toán + Văn + Nhật*2 |
1. D01
2. D06
|
Tổ hợp 2 thấp hơn 0,5 so với tổ hợp 1 (sau khi nhân hệ số 2 môn Ngoại ngữ)
|
|
9
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc
|
7220210
|
70
|
1. Toán + Văn + Anh*2
2. Toán + Khoa học xã hội + Anh*2 3. Văn + Khoa học xã hội + Anh*2 |
1. D01
2. D96
3. D78
|
Bằng nhau
|
|
10
|
Ngôn ngữ Thái Lan
|
7220214
|
25
|
1. Toán + Văn + Anh*2
2. Văn + Địa lý + Anh*2 3. Toán + Khoa học xã hội + Anh*2 4. Văn + Khoa học xã hội + Anh*2 |
1. D01
2. D15
3. D96
4. D78
|
Bằng nhau
|
|
11
|
Quốc tế học
|
7310601
|
80
|
1. Toán + Văn + Anh*2
2. Toán + Lịch sử + Anh*2 3. Toán + Khoa học xã hội + Anh*2 4. Văn + Khoa học xã hội + Anh*2 |
1. D01
2. D09
3. D96
4. D78
|
Bằng nhau
|
|
12
|
Đông Phương học
|
7310608
|
64
|
1. Toán + Văn + Anh*2
2. Toán + Văn + Nhật*2 3. Toán + Khoa học xã hội + Anh*2 4. Văn + Khoa học xã hội + Anh*2 |
1. D01
2. D06
3. D96
4. D78
|
Bằng nhau
|
|
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO
|
||||||
|
13
|
Ngôn ngữ Anh CLC
|
7220201CLC
|
300
|
1. Toán + Văn + Anh*2
|
1. D01
|
|
|
* Tiếng Anh
|
180
|
|||||
|
* Tiếng Anh Thương mại
|
120
|
|||||
|
14
|
Ngôn ngữ Trung Quốc CLC
* Tiếng Trung
|
7220204CLC
|
30
|
1. Toán + Văn + Anh*2
2. Toán + Văn + Trung*2 3. Văn + Khoa học xã hội + Trung*2 4. Văn + Khoa học xã hội + Anh*2 |
1. D01
2. D04
3. D83
4. D78
|
Tổ hợp 2,3 thấp hơn 0,5 so với các tổ hợp còn lại (sau khi nhân hệ số 2 môn Ngoại ngữ)
|
|
15
|
Ngôn ngữ Nhật CLC
|
7220209CLC
|
30
|
1. Toán + Văn + Anh*2
2. Toán + Văn + Nhật*2 |
1. D01
2. D06
|
Tổ hợp 2 thấp hơn 0,5 so với tổ hợp 1 (sau khi nhân hệ số 2 môn Ngoại ngữ)
|
|
16
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc CLC
|
7220210CLC
|
30
|
1. Toán + Văn + Anh*2
2. Toán + Khoa học xã hội + Anh*2 3. Văn + Khoa học xã hội + Anh*2 |
1. D01
2. D96
3. D78
|
Bằng nhau
|
|
17
|
Quốc tế học CLC
|
7310601CLC
|
30
|
1. Toán + Văn + Anh*2
2. Toán + Lịch sử + Anh*2 3. Toán + Khoa học xã hội + Anh*2 4. Văn + Khoa học xã hội + Anh*2 |
1. D01
2. D09
3. D96
4. D78
|
Bằng nhau
|