|
TT
|
Ngành đào tạo
|
Mã ngành
|
Tổ hợp môn xét tuyển
|
Chỉ tiêu
|
|
1
|
Sư phạm tiếng Anh
|
D140231
|
1. Toán, Văn, tiếng Anh
|
105
|
|
* Sư phạm tiếng Anh
|
70
|
|||
|
* Sư phạm tiếng Anh Tiểu học
|
35
|
|||
|
2
|
Sư phạm tiếng Pháp
|
D140233
|
1. Toán, Văn, tiếng Anh
2. Toán, Văn, tiếng Pháp
|
35
|
|
3
|
Sư phạm tiếng Trung Quốc
|
D140234
|
1. Toán, Văn, tiếng Anh
2. Toán, Văn, tiếng Trung
|
35
|
|
4
|
Ngôn ngữ Anh
|
D220201
|
1. Toán, Văn, tiếng Anh
|
615
|
|
* Tiếng Anh
|
345
|
|||
|
* Tiếng Anh Thương mại
|
150
|
|||
|
* Tiếng Anh Du lịch
|
120
|
|||
|
5
|
Ngôn ngữ Nga
|
D220202
|
1. Toán, Văn, tiếng Anh
2. Toán, Văn, tiếng Nga
3. Toán, Lý, tiếng Anh
|
70
|
|
* Tiếng Nga
|
35
|
|||
|
* Tiếng Nga Du lịch
|
35
|
|||
|
6
|
Ngôn ngữ Pháp
|
D220203
|
1. Toán, Văn, tiếng Anh
2. Toán, Văn, tiếng Pháp
|
70
|
|
* Tiếng Pháp
|
35
|
|||
|
* Tiếng Pháp Du lịch
|
35
|
|||
|
7
|
Ngôn ngữ Trung Quốc
|
D220204
|
1. Toán, Văn, tiếng Anh
2. Toán, Văn, tiếng Trung
|
140
|
|
* Tiếng Trung
|
70
|
|||
|
* Tiếng Trung Thương mại
|
35
|
|||
|
* Tiếng Trung Du lịch
|
35
|
|||
|
8
|
Ngôn ngữ Nhật
|
D220209
|
1. Toán, Văn, tiếng Anh
2. Toán, Văn, tiếng Nhật
|
105
|
|
9
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc
|
D220210
|
1. Toán, Văn, tiếng Anh
|
105
|
|
10
|
Quốc tế học
|
D220212
|
1. Toán, Văn, tiếng Anh
2. Toán, Lý, tiếng Anh
|
110
|
|
11
|
Đông Phương học
|
D220213
|
1. Toán, Văn, tiếng Anh
2. Toán, Lý, tiếng Anh
|
90
|
|
Chương trình CHẤT LƯỢNG CAO
|
||||
|
1
|
Ngôn ngữ Anh
|
D220201
|
1. Toán, Văn, tiếng Anh
|
150
|
|
* Tiếng Anh
|
90
|
|||
|
* Tiếng Anh Thương mại
|
60
|
|||
|
2
|
Quốc tế học
|
D220212
|
1. Toán, Văn, tiếng Anh
2. Toán, Lý, tiếng Anh
|
30
|